Bảng giá đất - Quận Ninh Kiều - Quận Cái Răng - Quận Bình Thủy - Thành Phố Cần Thơ

Bảng giá đất thành phố Cần Thơ

BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN NINH KIỀU THÀNH PHỐ CẦN THƠ

.

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

 

a) Đất ở tại đô thị

 

 

 

1

Bà Huyện Thanh Quan

Cách Mạng Tháng Tám

Phan Đăng Lưu

10,000,000

2

Bà Triệu

Ngô Gia Tự

Cuối đường

12,000,000

3

Bế Văn Đàn

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ

5,000,000

4

Bùi Thị Xuân

Phan Đăng Lưu

Đinh Tiên Hoàng

15,000,000

5

Cách Mạng Tháng Tám

Vòng xoay bến xe

Nguyễn Văn Cừ

17,000,000

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám

12,000,000

6

Cao Bá Quát

Phan Đình Phùng

Cuối đường

8,000,000

7

Cao Thắng

Khu nội bộ Mậu Thân

 

7,000,000

8

Châu Văn Liêm

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

40,000,000

9

Đề Thám

Hòa Bình

Nguyễn Khuyến

24,000,000

Nguyễn Khuyến

Huỳnh Cương

21,500,000

10

Điện Biên Phủ

Võ Văn Tần

Ngô Đức Kế

14,000,000

Ngô Đức Kế

Cuối đường

8,000,000

11

Đinh Công Tráng

Khu nội bộ Mậu Thân

 

7,000,000

12

Đinh Tiên Hoàng

Hùng Vương

Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh

21,500,000

13

Đoàn Thị Điểm

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã ba

6,000,000

Ngã ba

Cuối đường

4,000,000

14

Đồng Khởi

Hòa Bình

Châu Văn Liêm

24,000,000

Châu Văn Liêm

Cuối đường

12,000,000

15

Đường 3 tháng 2

Mậu Thân

Quốc lộ 91B

21,500,000

Quốc lộ 91B

Cầu Đầu Sấu

16,000,000

Cầu Đầu Sấu

Chân cầu Cái Răng

10,000,000

Hai bên chân cầu Cái Răng

Sông Cần Thơ

7,000,000

16

Đường 30 tháng 4

Hòa Bình

Trần Ngọc Quế

36,000,000

Trần Ngọc Quế

Đường 3 tháng 2

19,000,000

17

Đường nội bộ Khu dân cư QK9

Giáp đường Trần Quang Khải

Lý Hồng Thanh

12,000,000

18

Đường Sông Hậu

Trần Phú

Lê Lợi (khách sạn Victoria)

5,000,000

19

Đường cặp rạch Bần

Mậu Thân

Đường 03 tháng 02

6,000,000

20

Đường cặp rạch Tham Tướng

Sông Cần Thơ

Mậu Thân

8,000,000

21

Đường vào công an quận Ninh kiều

Nguyễn Văn Cừ

Cuối đường

7,000,000

22

Hai Bà Trưng

Nhà hàng Ninh Kiều

Nguyễn An Ninh

40,000,000

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Thị Minh Khai

19,000,000

23

Hải Thượng Lãn Ông

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

15,000,000

24

Hậu Giang

Quốc lộ 1

Cuối đường

6,000,000

25

Hòa Bình

Nguyễn Trãi

Đường 30 tháng 4

65,000,000

26

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

18,000,000

27

Hồ Tùng Mậu

Trần Phú

Trần Văn Khéo

25,000,000

28

Hồ Xuân Hương

Hùng Vương

Bùi Thị Xuân

10,000,000

Hùng Vương

Bà Huyện Thanh Quan

7,000,000

29

Hùng Vương

Cầu Nhị Kiều

Vòng xoay bến xe

25,000,000

30

Huỳnh Cương

Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi

Hoàng Văn Thụ

16,000,000

31

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Hưng Đạo

Mậu Thân

16,000,000

32

Khu dân cư Miền Tây – Cần Đô

Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)

 

10,000,000

33

Khu tái định cư đường 923

Toàn khu

 

2,500,000

34

Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1)

Trục chính

 

6,000,000

Trục phụ

 

4,000,000

35

Lê Bình

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

10,000,000

36

Lê Lai

Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị

 

9,000,000

37

Lê Lợi

Trần Phú

Trần Văn Khéo

15,000,000

Trần Văn Khéo

Khách sạn Victoria

6,000,000

38

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Thái Học

Ngô Quyền

30,000,000

39

Lương Định Của

Trần Văn Khéo

Cuối đường

15,000,000

40

Lý Hồng Thanh

Từ khu chung cư

Bờ kè Cái Khế

20,000,000

41

Lý Tự Trọng

Trần Hưng Đạo

Trường ĐH Cần Thơ 
(khu III)

40,000,000

Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước

Hòa Bình

27,000,000

42

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyền

Ngô Gia Tự

24,000,000

43

Mạc Đĩnh Chi

Trương Định

Cuối đường

8,000,000

44

Mậu Thân

Tầm Vu

Đường 30 tháng 4

12,000,000

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

29,000,000

Trần Hưng Đạo

Chân cầu Rạch Ngỗng 1

25,000,000

Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1

Rạch Cái Khế

12,000,000

Chân cầu Rạch Ngỗng 1

Nguyễn Văn Cừ

19,000,000

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ

6,000,000

45

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Phan Đình Phùng

Hòa Bình

32,000,000

46

Ngô Đức Kế

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

21,000,000

Phan Đình Phùng

Điện Biên Phủ

12,000,000

Điện Biên Phủ

Đồng Khởi

8,000,000

47

Ngô Gia Tự

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trãi

30,000,000

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

15,000,000

48

Ngô Hữu Hạnh

Hòa Bình

Trương Định

15,000,000

49

Ngô Quyền

Bờ sông Cần Thơ

Hòa Bình

35,000,000

Hòa Bình

Trương Định

30,000,000

50

Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)

Suốt tuyến

 

3,000,000

51

Ngô Văn Sở

Hòa Bình

Phan Đình Phùng

20,000,000

52

Nguyễn An Ninh

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

40,000,000

53

Nguyễn Bình

Lê Lợi

Ung Văn Khiêm

7,000,000

54

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Trãi

Nguyễn Đức Cảnh

20,000,000

55

Nguyễn Cư Trinh

Khu nội bộ Mậu Thân

 

7,000,000

56

Nguyễn Du

Châu Văn Liêm

Ngô Đức Kế

8,000,000

57

Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)

Cách Mạng Tháng Tám

Võ Văn Kiệt

11,000,000

58

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Trãi

Ngô Hữu Hạnh

15,000,000

59

Nguyễn Đức Cảnh

Trần Phú

Trần Văn Khéo

25,000,000

60

Nguyễn Hiền (Đường số 1, Khu dân cư 91B)

Nguyễn Văn Linh

Cuối đường

7,000,000

61

Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát)

Nguyễn Văn Cừ

Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát

3,000,000

62

Nguyễn Khuyến

Ngô Quyền

Đề Thám

20,000,000

63

Nguyễn Ngọc Trai

Khu nội bộ Mậu Thân

 

7,000,000

64

Nguyễn Thái Học

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

40,000,000

65

Nguyễn Thần Hiến

Lý Tự Trọng

Cuối đường

10,000,000

66

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Đình Phùng

Cầu Quang Trung

15,000,000

Cầu Quang Trung

Hết đường

9,000,000

67

Nguyễn Trãi

Hòa Bình

Vòng xoay Bến xe

45,000,000

68

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Văn Cừ

Cuối đường

6,000,000

69

Nguyễn Văn Cừ

Cách Mạng Tháng Tám

Cầu Rạch Ngỗng 2

15,000,000

Cầu Rạch Ngỗng 2

Cầu Cái Sơn 2

12,500,000

Cách Mạng Tháng Tám

Chân cầu Cồn Khương

12,000,000

Chân cầu Cồn Khương

Rạch Khai Luông(đường hai bên chân cầu)

5,000,000

Cầu Cồn Khương

Sông Hậu

5,000,000

70

Nguyễn Văn Trỗi

Khu nội bộ Mậu Thân

 

7,000,000

71

Nguyễn Việt Hồng

Phan Văn Trị

Mậu Thân

15,000,000

72

Phạm Công Trứ (Đường Số 2, khu dân cư Vạn Phát)

Trần Văn Giàu

Cuối đường

3,000,000

73

Phạm Hồng Thái

Hòa Bình

Lý Thường Kiệt

15,000,000

74

Phạm Ngọc Thạch

Trần Văn Khéo

Cuối đường

20,000,000

75

Phạm Ngũ Lão

Cách Mạng Tháng Tám

Hẻm 85

14,000,000

Hẻm 85

Phần còn lại

9,000,000

76

Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)

Đường số 24

Cuối đường

3,000,000

77

Phan Bội Châu

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

24,000,000

78

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

24,000,000

79

Phan Đăng Lưu

Bùi Thị Xuân

Bà Huyện Thanh Quan

15,000,000

80

Phan Đình Phùng

Hòa Bình

Ngô Đức Kế

35,000,000

Ngô Đức Kế

Nguyễn Thị Minh Khai

25,000,000

81

Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1)

Suốt tuyến

 

3,000,000

82

Phan Văn Trị

Trường ĐH Cần Thơ (khu III)

Đường 30 tháng 4

27,000,000

83

Quản Trọng Hoàng

Đường 3 tháng 2

Tập thể Tỉnh ủy (cũ)

5,000,000

84

Quang Trung

Đường 30 tháng 4

Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung

15,000,000

Hẻm 33 và 50

Nguyễn Thị Minh Khai

10,000,000

85

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Chân cầu Hưng Lợi

Nguyễn Văn Cừ

15,000,000

Hai bên chân cầu Hưng Lợi

Sông Cần Thơ

10,000,000

86

Tầm Vu

Nguyễn Thị Minh Khai

Thành đội

6,000,000

Thành đội

Trần Ngọc Quế

4,000,000

Trần Ngọc Quế

Cầu kinh mương lộ

8,000,000

Cầu kinh mương lộ

Cuối đường

4,000,000

87

Tân Trào

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

25,000,000

88

Tô Hiến Thành

Trần Bạch Đằng

Đường số 6, khu dân cư Thới Nhựt 2

3,000,000

89

Tôn Thất Tùng

Suốt tuyến

 

6,000,000

90

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

20,000,000

91

Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)

Suốt tuyến

 

6,000,000

92

Trần Bình Trọng

Lý Tự Trọng

Trần Hưng Đạo

10,000,000

93

Trần Đại Nghĩa

Trần Văn Khéo đến cuối đường

 

15,000,000

94

Trần Hoàng Na

Đường 30 tháng 4

Tầm Vu

10,000,000

95

Trần Hưng Đạo

Cầu Nhị Kiều

Mậu Thân

36,000,000

96

Trần Ngọc Quế

Đường 3 tháng 2

Đường 30 tháng 4

18,000,000

Đường 30 tháng 4

Tầm Vu

8,000,000

97

Trần Phú

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

20,000,000

Lê Lợi

Hai bến phà Cần Thơ

10,000,000

98

Trần Quang Khải

Nguyễn Trãi

Ung Văn Khiêm

18,000,000

Ung Văn Khiêm

Lê Lợi

8,000,000

99

Trần Quốc Toản

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

20,000,000

100

Trần Văn Giàu (đường khu dân cư Linh Thành)

Đầu đường

Cuối đường

5,000,000

101

Trần Văn Hoài

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

18,000,000

102

Trần Văn Khéo

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

35,000,000

103

Trần Văn Ơn

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ

5,000,000

104

Trần Việt Châu

Nguyễn Văn Cừ

Phạm Ngũ Lão

14,000,000

105

Trương Định

Ngô Hữu Hạnh

Ngô Quyền

12,000,000

Ngô Quyền

Đề Thám

6,000,000

Đề Thám

Lý Tự Trọng

10,000,000

106

Tú Xương (Đường Số 6, khu dân cư Hồng Phát)

Xuân Thủy

Cuối đường

4,000,000

107

Ung Văn Khiêm

Trần Phú

Bờ kè Cái Khế

20,000,000

108

Võ Thị Sáu

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

18,000,000

109

Võ Trường Toản

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ

7,000,000

110

Võ Văn Kiệt

Nguyễn Văn Cừ

Ranh quận Bình Thủy

8,500,000

111

Võ Văn Tần

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

40,000,000

112

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Hòa Bình

Hoàng Văn Thụ

24,000,000

113

Xuân Thủy (Đường Số 7 và Đường Số 15, khu dân cư Hồng Phát)

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Quốc Việt

4,000,000

 

b) Đất ở tại đô thị các Hẻm vị trí 2

 

 

1

Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2

Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư

 

5,000,000

2

Đường nội bộ khu dân  cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở)

Trục chính

 

7,000,000

Trục phụ

 

4,000,000

3

Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục thú y) 30 tháng 4

Các trục đường chính

 

8,000,000

4

Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4

Các trục đường chính

 

6,000,000

5

Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4

Đường 30 tháng 4

Hết đường trải nhựa

4,000,000

6

Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng

Đường nội bộ

 

5,000,000

7

Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng

Toàn khu

 

3,000,000

8

Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

Trục chính

 

6,000,000

Trục phụ

 

4,000,000

9

Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư

Đường 30 tháng 4

Ngã ba hẻm

8,500,000

Các trục chính còn lại

 

7,500,000

10

Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4

Các trục đường chính

 

7,000,000

11

Hẻm 12 Đường 3 tháng 2

Đường 3 tháng 2

Hết đoạn trải nhựa

4,500,000

12

Hẻm 51 Đường 3 tháng 2

Đường 3 tháng 2

Hết đoạn trải nhựa

6,000,000

13

Hẻm 54 Hùng Vương

Hùng Vương

Hết trục đường chính

8,000,000

14

Hẻm 132 Hùng Vương

Hùng Vương

Hết đoạn trải nhựa

7,000,000

15

Hẻm 14, hẻm 86 Lý Tự Trọng

Lý Tự Trọng

Đề Thám

10,000,000

16

Hẻm 93 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết đoạn trải nhựa

8,000,000

17

Hẻm 218 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết đoạn trải nhựa

7,000,000

18

Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

4,000,000

19

Hẻm 95 Mậu Thân

Mậu Thân

Hết đoạn trải nhựa

7,000,000

20

Hẻm 54 Trần Việt Châu

Trần Việt Châu

Hết đoạn trải nhựa

6,000,000

21

Hẻm 38 Trần Việt Châu

Trần Việt Châu

Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng

4,000,000

22

Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2

Từ đường 3 tháng 2

Hết đường trải nhựa

4,000,000

23

Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4

Đường nội bộ

 

6,000,000

24

Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị

Các đường còn lại

 

3,000,000

25

Khu dân cư MeTro Cash

Trục chính

 

4,000,000

Trục phụ

 

3,000,000

26

Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu

Đường nội bộ

 

3,500,000

27

Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ,  phường Cái Khế

Trục chính

 

5,000,000

Trục phụ

 

3,000,000

28

Khu tái định cư Đường tỉnh 923

Toàn khu

 

2,000,000

29

Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)

Toàn khu

 

2,500,000

30

Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2)

Toàn khu

 

3,000,000

31

Hẻm vào khu dân cư 178

Quốc lộ 91B

Khu dân cư 178

4,000,000

32

Hẻm 108 Đường 30 tháng 4

Đường 30 tháng 4

Nguyễn Việt Hồng

7,000,000

33

Hẻm 88 Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

5,000,000

34

Hẻm 50 Quang Trung

 

 

4,000,000

 

c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

 

 

1

Hoàng Quốc Việt

Vòng Cung

Quốc lộ 91B

3,000,000

2

Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)

Cầu Cái Sơn 2

Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền

7,500,000

3

Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)

Cầu Cái Sơn 2

Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền

3,000,000

4

Nguyễn Văn Trường

Vòng Cung

Cầu Ngã Cái

3,000,000

5

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Nguyễn Văn Cừ

Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)

7,000,000

6

Trần Vĩnh Kiết

Quốc lộ 1

Cầu Ngã Cạy

3,000,000

7

Đoạn kéo dài đường Trần Vĩnh Kiết

Cầu Ngã Cạy

Nguyễn Văn Cừ

2,500,000

8

Vòng Cung

Cầu Cái Răng

Cầu Rau Răm

4,000,000

Cầu Rau Răm

Ranh huyện Phong Điền

3,000,000

 

 

 

Mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)

 

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Theo đó, Quyết định này quy định nguyên tắc xác định giá các loại đất; bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất ở tại nông thôn (Đất ở còn lại); bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất thương mại, dịch vụ còn lại); bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ còn lại); bảng giá đất ở tại đô thị...

Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.

Ngoài ra, quy định này cũng được áp dụng để tính thuế sử dụng đất; tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.